irish monetary unit

irish monetary unit

The customer pays for a souvenir with an Irish monetary unit.

Định nghĩa

Irish monetary unit (danh từ): Đơn vị tiền tệ của Cộng hòa Ireland.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ Ireland pound (punt) trước khi đồng euro được áp dụng.)
  • (Đồng euro hiện đơn vị tiền tệ chính thức của Ireland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Irish monetary unit" thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc kinh tế để chỉ đơn vị tiền tệ của Ireland, đặc biệt trước khi chuyển sang đồng euro (năm 2002).
    • The Irish monetary unit, the punt, was pegged to the British pound until 1979. (Đơn vị tiền tệ Ireland, punt, được neo với bảng Anh cho đến năm 1979.)
Biến thể từ gần giống
  • Monetary unit (danh từ): đơn vị tiền tệ nói chung.
    • The monetary unit of the United States is the dollar. (Đơn vị tiền tệ của Hoa Kỳ đô la.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency of Ireland: tiền tệ của Ireland.
  • Irish currency: tiền tệ Ireland.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến cụm từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến cụm từ này.